'Bahnverkehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bahnverkehrder
[ˈbaːnfɛɐ̯ˌkeːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
giao thông đường sắt- sự di chuyển và vận hành của các phương tiện chạy trên đường ray trong mạng lưới đường sắt
die Bewegung von Schienenfahrzeugen im Schienennetz
„Nach achtjähriger Bauzeit wird in der Schweiz der Lötschberg-Tunnel zwischen Berner Oberland und Wallis offiziell eingeweiht. Vom 9. Dezember an soll die fast 35 km lange Röhre für den Bahnverkehr freigegeben werden.“
“Sau tám năm xây dựng, đường hầm Lötschberg giữa vùng Bernese Oberland và Wallis ở Thụy Sĩ sẽ được khánh thành chính thức. Từ ngày 9 tháng 12, đường hầm dài gần 35 km này sẽ được đưa vào khai thác cho giao thông đường sắt.”
„Die Diffenébrücke ist eine Klappbrücke mit Straßen- und Bahnverkehr, die den Industriehafen und die Friesenheimer Insel erschließt.“
“Cầu Diffené là một cây cầu nâng có cả giao thông đường bộ và đường sắt, kết nối cảng công nghiệp và đảo Friesenheimer.”