
quần áo- vải vóc hoặc trang phục dùng để mặc trên cơ thể.
Stoffgewebe zum Tragen auf dem Körper
lớp bọc- lớp phủ hoặc vật liệu dùng để bọc, ốp các đồ vật, chẳng hạn như tường.
Verkleidung von Gegenständen, beispielsweise von Wänden
đảm nhiệm- việc giữ hoặc đảm nhận một vị trí, chức năng hay chức vụ nhất định.
Innehaben einer bestimmten Position, Funktion, eines Amtes