

bằng chứng- Điều dùng để chứng minh hoặc xác nhận một sự việc, một nhận định hay một khẳng định.
ein Beweis, ein Nachweis
chứng từ- Giấy tờ hoặc tài liệu bằng văn bản, thường dùng để xác nhận một khoản hạch toán, một lần mua bán hoặc một giao dịch.
etwas Schriftliches, meist im ein (schriftlicher) Nachweis einer Buchung, eines Kaufes oder einer Transaktion
dẫn chứng- Đoạn văn bản dùng để chứng thực một nghĩa hoặc một cách dùng của từ.
eine Textstelle, die eine Bedeutung oder Verwendung eines Wortes belegt
bưu phẩm- Thuật ngữ chung chỉ thư từ, bưu thiếp và các loại phẩm bưu chính nguyên vẹn.
ein Sammelbegriff für Briefe, Postkarten und Ganzsachen
bằng chứng- Kết quả thực nghiệm xác nhận một dự đoán hoặc giả thuyết lý thuyết.
ein experimenteller Befund, der eine theoretische Vorhersage bestätigt
di vật- Vật được tìm thấy, đặc biệt là hiện vật hoặc dấu tích được phát hiện trong khảo cổ học hay nghiên cứu lịch sử.
Fundstück