

thiên hướng- khả năng đặc biệt mà ai đó cảm thấy như một sứ mệnh
besondere Befähigung, die jemand als Auftrag empfindet
viện dẫn- sự viện dẫn đến ai đó hoặc điều gì đó
Verweis auf jemanden oder etwas
kháng cáo- phương tiện pháp lý chống lại một quyết định hoặc phán quyết của tòa án
Rechtsmittel gegen einen Bescheid oder ein Gerichtsurteil
bổ nhiệm- sự bổ nhiệm vào một chức vụ công trong giáo hội hoặc nhà nước (ví dụ: thẩm phán tối cao, linh mục, giáo sư đại học) hoặc tuyển dụng một nghệ sĩ (ví dụ: chỉ huy dàn nhạc, giám đốc nhà hát, diễn viên, nhạc sĩ)
Ernennung in ein öffentliches Amt von Kirche oder Staat (zum Beispiel Höchstrichter, Priester, Universitätsprofessor) oder Anstellung eines Künstlers (zum Beispiel Dirigent, Theaterdirektor, Schauspieler, Musiker)