

phê bình- sự đánh giá chuyên môn về một sản phẩm hoặc tác phẩm
fachmännische Beurteilung eines Produktes oder Werkes
chỉ trích- trái ngược với nghĩa (1), là sự đánh giá không chuyên môn, đôi khi dựa trên cơ sở không vững chắc
im Gegensatz zu ^([1]) eine nicht fachmännische, manchmal unsauber begründete Beurteilung
phê phán- sự đánh giá chỉ mang tính tiêu cực
ausschließlich negative Beurteilung
phê phán học- "sự đánh giá, cũng là khả năng đánh giá, kiểm tra..., điều giúp bảo vệ khỏi hậu quả của sự lừa dối và sai lầm"
„Beurteilung, auch Fähigkeit der Beurteilung, der Prüfung…, die vor den Folgen von Täuschung und Irrtum bewahrt“