„Eine Beleidigung kann auch auf einem Missverständnis beruhen, während eine Beschimpfung nicht missverstanden werden kann - die Kränkung ist beabsichtigt.“
“Một sự xúc phạm cũng có thể bắt nguồn từ một sự hiểu lầm, trong khi một lời chửi mắng thì không thể bị hiểu sai - sự tổn thương là có chủ ý.”
2
lời chửi mắng- Những từ ngữ hoặc câu nói được dùng để lăng mạ, sỉ nhục người khác.
die Worte, die dem Beschimpfen dienen
Beschimpfungen wie "alte Sau" können bis zu 2500 Euro kosten.
Những lời chửi mắng như "đồ lợn già" có thể bị phạt tới 2500 euro.