

chiến lợi phẩm- tài sản bị chiếm đoạt thông qua trộm cắp, cướp bóc hoặc cướp phá
durch Diebstahl, Raub oder Plünderung angeeignete Güter
con mồi- động vật bị thợ săn giết chết
von Jägern getötete Tiere
con mồi- động vật bị động vật ăn thịt bắt hoặc săn đuổi làm thức ăn
von Raubtieren als Nahrung gefangenes oder verfolgtes Tier
nạn nhân- người bị hại
Opfer
tổ ong nhân tạo- cấu trúc bao quanh tổ ong nhân tạo của người nuôi ong
künstliche Umhausung der Bienenstöcke beim Imker
bàn làm bánh- nơi làm việc trong tiệm bánh, thực chất là thùng chứa bột mì hoặc bột nhào, có nắp đậy dùng làm mặt bàn làm việc
Arbeitsplatz in einer Backstube, eigentlich Behälter für Mehl oder Teig, dessen Abdeckplatte als Arbeitsplatz dient