'Bratröhre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bratröhredie
[ˈbʁaːtˌʁøːʁə]Danh từSố nhiều: Bratröhren
Định nghĩa
1
lò nướng- Thiết bị gia dụng, thường là một bộ phận của bếp, dùng để quay và nướng thức ăn.
Haushaltsgerät, meist als Teil eines Herds, zum Braten und Backen von Speisen
„Die Zeiten, da man tatsächlich in der Lebensmittelabteilung des KaDeWe einen für die Bratröhre vorbereiteten jungen Bären bestellen konnte (wie man in einem sehr alten Katalog des Hauses nachlesen kann), sind vorbei.“
“Thời mà người ta thực sự có thể đặt mua ở khu thực phẩm của KaDeWe một con gấu non đã được chuẩn bị sẵn để cho vào lò nướng (như có thể đọc trong một cuốn danh mục rất cũ của cửa hàng này) đã qua rồi.”