

ống- vật thể rỗng hình trụ dài với đường kính nhỏ dùng để dẫn chất lỏng hoặc khí
ein längerer, zylinderförmiger Hohlkörper von schmalem Durchmesser zur Weiterleitung von Flüssigkeiten oder Gasen
ống đựng- vật chứa hình ống dùng để bảo quản các vật thể có đường kính nhỏ
ein röhrenförmiges Gefäß zum Aufbewahren von Gegenständen mit kleinem Durchmesser
lò- cách gọi thông tục của lò nướng
umgangssprachlich: ein Backofen
đèn điện tử- một loại linh kiện điện tử chân không, còn gọi là ống chân không
eine Elektronenröhre
bóng đèn tuýp- đèn huỳnh quang dạng ống
die Leuchtstoffröhre
vô tuyến- truyền hình, máy thu hình
das Fernsehen, der Fernsehapparat
ống- cơ quan rỗng dài trong cơ thể
längliches Hohlorgan
máy chụp cắt lớp- cách gọi thông tục của máy chụp cắt lớp vi tính (CT)
umgangssprachlich: der Computertomograph
quần bò ống loe- quần jean, đặc biệt chỉ kiểu quần ống loe
Jeans