

ván sàn- một tấm ván gỗ dài, hẹp, dày từ 12 đến 35 milimét, được sử dụng làm lớp phủ sàn và để lót ván
ein langes, schmales, 12 bis 35 Millimeter starkes hölzernes Brett, welches als Fußbodenbelag und als Verschalung dient
hành lang- một hành lang, một phòng tiền sảnh nằm ngay sau lối vào của một ngôi nhà hoặc căn hộ, từ đó có thể tiếp cận các căn hộ riêng lẻ hoặc các phòng riêng lẻ
ein Hausflur, ein Vorraum, der sich hinter dem Eingang eines Hauses oder einer Wohnung befindet und von dem aus die einzelnen Wohnungen oder aber die einzelnen Zimmer zugänglich sind
phòng chính- trong nhà nông dân và nhà dân thành thị ở miền Bắc nước Đức, đây là căn phòng quan trọng nhất và thường lớn nhất, nằm ngay tầng trệt, được sử dụng làm nhà bếp, phòng sinh hoạt, và đôi khi cũng là xưởng làm việc và không gian bán hàng
im norddeutschen Bauernhaus und norddeutschen Bürgerhaus der wichtigste und meist größte, zu ebener Erde gelegene Raum, welcher als Küche, Wohnraum, gegebenenfalls auch als Werkstatt und Verkaufsraum dient
quán- một tiệm kem, một quán ăn, một sàn nhảy
eine Eisdiele, eine Speisediele, eine Tanzdiele