Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ehrgeiz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ehrgeiz
der
[ˈeːɐ̯ˌɡaɪ̯t͡s]
Danh từ
Định nghĩa
1
tham vọng
- sự phấn đấu mạnh mẽ để đạt được thành công
starkes Streben nach Erfolg
Sein
Ehrgeiz
war schon krankhaft übertrieben.
Tham vọng của anh ấy đã trở nên bệnh hoạn và thái quá.
„Diesen
Ehrgeiz
weiß Shiffrin gut zu verstecken.“
Từ đồng nghĩa
Ambition
Eifer
Geltungsdrang
Từ trái nghĩa
Antriebslosigkeit
Faulheit
Ignoranz
Wurstigkeit
Shiffrin biết cách che giấu tham vọng này rất tốt.
Danh từ