

người nhận- Người nhận được, có được, thu nhận hoặc tiếp nhận một cái gì đó; ai đó nhận một thứ gì đó
Person, die etwas empfängt, bekommt, erhält, entgegennimmt; jemand, der etwas in Empfang nimmt
máy thu- Thiết bị nhận tín hiệu
Gerät, das Signale empfängt