

chim ưng- loài chim săn mồi cỡ trung bình, đôi khi cỡ nhỏ, thuộc họ chim ưng
mittelgroßer, zum Teil auch kleiner Raubvogel aus der Familie der Falkenartigen
diều hâu- người chủ trương cách tiếp cận cứng rắn và kiên quyết trong các xung đột
Person, die eine konsequente und „harte“ Vorgehensweise bei Konflikten propagiert
súng nhỏ- loại pháo tương đối nhỏ
relativ kleines Geschütz