

truyền hình- việc phát sóng, thu nhận dưới dạng tương tự và số, cũng như các kỹ thuật truyền tải hình ảnh và âm thanh nói chung
das analoge und digitale Senden, Empfangen und die Technik der Bild- und Tonübertragung im Allgemeinen
xem ti vi- Việc xem các chương trình truyền hình (danh từ hóa động từ "xem truyền hình")
das Anschauen von Fernsehsendungen (Substantivierung des Tätigkeitswortes „fernsehen“)
thấu thị- một khả năng siêu nhiên cho phép con người nhận thức được các sự kiện ở xa
eine übernatürliche Fähigkeit, die einem die Wahrnehmung entfernter Ereignisse erlaubt