Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frohsinn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frohsinn
der
[ˈfʁoːˌzɪn]
Danh từ
Định nghĩa
1
niềm vui
- trạng thái tâm hồn tràn đầy vui vẻ, hân hoan và phấn chấn
von Freude erfüllte Stimmung
Er sprudelt über vor
Frohsinn
.
Anh ấy tràn ngập niềm vui.
Lauter und lauter wurde der
Frohsinn
der Gäste.
Từ đồng nghĩa
Fröhlichkeit
Glückseligkeit
Heiterkeit
Humor
Lebensfreude
Spass
Từ trái nghĩa
Trübsal
Trübsinn
Từ cụ thể hơn
Lachen
Niềm vui của các vị khách ngày càng rộn rã hơn.
Danh từ