Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Furcht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Furcht
die
[fʊʁçt]
Danh từ
Định nghĩa
1
sợ hãi
- cảm xúc khi đối mặt với nguy hiểm đe dọa
Emotion angesichts drohender Gefahr
Man muss die
Furcht
überwinden, um ihren Ursachen wehren zu können.
Người ta phải vượt qua nỗi sợ hãi để có thể chống lại nguyên nhân của nó.
Từ đồng nghĩa
Angst
Bammel
Fracksausen
Schiss
Từ trái nghĩa
Gelassenheit
Zuversicht
Từ cụ thể hơn
Ehrfurcht
Gottesfurcht
Todesfurcht
Ich habe keine
Furcht
vor Gespenstern, aber Angst vor freilaufenden Kampfhunden.
Tôi không sợ ma quỷ, nhưng sợ những con chó chiến thả rông.
Danh từ