

đồ lặt vặt- Những đồ dùng linh tinh, rẻ tiền, kém chất lượng và ít giá trị sử dụng.
minderwertige Gebrauchsgegenstände
thú móng non- Thuật ngữ săn bắn chỉ thú săn móng guốc non, nhỏ, của cả con đực lẫn con cái, ngoại trừ lợn rừng.
geringes (junges) Schalenwild beider Geschlechter, ausgenommen das Schwarzwild
dê núi nhỏ- Thuật ngữ săn bắn chỉ dê núi có giá trị thấp hoặc còn nhỏ.
geringes Gamswild