"Die Körperhaltung, die Grazie und die Ausdrucksstärke der Mädchen nötigen Respekt ab und zeigen den großen Aufwand, den die Mädchen leisten müssen, hatte Guido Schöneboom bei einem Empfang zum Bundesfinale am Freitag gesagt."
"Tư thế cơ thể, sự duyên dáng và cường độ biểu cảm của các cô gái khiến người ta phải nể phục và cho thấy nỗ lực lớn mà các cô gái phải bỏ ra, Guido Schöneboom đã nói như vậy trong một buổi tiếp tân nhân dịp chung kết toàn liên bang vào thứ Sáu."
2
Gracias- một trong ba nữ thần của sự duyên dáng và vẻ đẹp
eine der drei Göttinnen der Anmut und Schönheit
"Bevor der Besucher zum Saal der Paolina gelangt, empfangen ihn im Atrium Grazien, Nymphen und Göttinnen von unvergleichlicher Schönheit."
"Trước khi du khách đến được Hội trường Paolina, họ được chào đón trong tiền sảnh bởi các Gracias, các nữ thần núi và các nữ thần với vẻ đẹp không thể so sánh."
"Bei Raffael wurden die drei Kharites dann zu den drei Grazien, die Édith Carron nun in einer Spezialanfertigung für unsere Crowdfunding-Aktion neu interpretiert."
"Ở Raphael, ba Kharites sau đó trở thành ba Gracias, mà bây giờ Édith Carron diễn giải lại trong một tác phẩm đặc biệt dành cho chiến dịch gây quỹ cộng đồng của chúng tôi."
3
người phụ nữ trẻ đẹp- người phụ nữ trẻ đẹp
schöne, junge Frau
„Die Krone von allem, Victoria, saß auf dem Divan im weißen Hauskleide, schön wie eine Grazie.“
"Đỉnh cao của tất cả, Victoria, ngồi trên đi-văng trong bộ đồ trắng mặc ở nhà, đẹp như một Grazie."
„Anders als die zierlichen Grazien in ihrer Begleitung wirkte sie ungewöhnlich athletisch, dabei aber noch immer sehr feminin.“
"Khác với những Grazie mảnh mai trong nhóm đi cùng, cô ấy trông có vẻ cơ bắp khác thường, nhưng đồng thời vẫn rất nữ tính."