

hành động- việc làm của con người, hành vi, hành động (được thực hiện một cách có ý thức)
menschliches Tun, Handeln, (bewusst ausgeführte) Tat
cốt truyện- sự kiện diễn ra trong một câu chuyện, nội dung của nó
Geschehen in einer Geschichte, deren Inhalt
cửa hàng- cơ sở kinh doanh, tiệm
Geschäft/Laden
hành vi- mọi hành vi của con người được điều khiển bởi ý chí
jedes von einem Willen gesteuerte menschliche Verhalten