hệ thống sưởi, lò sưởi- thiết bị, hệ thống hoặc công trình dùng để làm nóng
Anlage, Einrichtung, Gerät zur Erwärmung
sự sưởi ấm, việc đốt lò- hoạt động, quá trình hoặc hành động làm nóng
Tätigkeit, Vorgang, Prozess des Heizens