

hươu- họ động vật móng guốc chẵn nhai lại, thường sống trong rừng và có sừng
meist in Wäldern lebende geweihtragende, wiederkäuende Tierfamilie der Paarhufer
hươu đỏ- dạng viết tắt của Rothirsch (hươu đỏ)
Kurzform von Rothirsch
tay cừ- người rất giỏi, có tay nghề cao trong một lĩnh vực nào đó
Könner
người chồng bị cắm sừng- người đàn ông bị vợ phản bội, lừa dối
betrogener Ehemann
thằng ngốc, thằng khốn- từ chửi rủa, dùng để gọi một người đàn ông
Schimpfwort, mit dem eine männliche Person bezeichnet wird
xe hai bánh- phương tiện có hai bánh (ví dụ: xe đạp, xe máy, mô tô)
Zweirad (zum Beispiel Fahrrad, Moped, Motorrad)
người lái xe mô tô- người điều khiển xe mô tô
Motorradfahrer
chàng trai trẻ- người thanh niên trẻ tuổi
junger Mann
bò có sừng dựng đứng- một con bò có cặp sừng mọc thẳng đứng lên trên
ein Rind, dessen Hörner steil aufwärts stehen
bọ cánh cứng Cerambyx- loài bọ cánh cứng thuộc giống Cerambyx
die Käferart Cerambyx
gỗ làm nhạc cụ- loại gỗ phù hợp để chế tạo nhạc cụ và làm đồ tiện
Holz, das zum Instrumentenbau und für Drechselarbeiten geeignet ist
thùng bia lớn- một thùng đựng bia có dung tích 100 hoặc 200 lít
ein Bierfass mit einem Fassungsvermögen von 100 oder 200 Litern
thợ may đã ra nghề- người thợ may đã hoàn thành học việc, làm việc cho thầy của mình nhưng vì chỗ ở chật hẹp nên làm việc cho thầy tại một xưởng khác
ausgelernter Schneidergeselle, der bei seinem Lehrmeister in Lohn und Brot stand, aber aus Platzmangel in einer anderen Werkstatt für diesen tätig war
sinh viên không thuộc hội- sinh viên không phải là thành viên của một hội sinh viên (Studentenverbindung)
Student, der nicht in einer Verbindung war
hươu (con đực)- họ động vật móng guốc chẵn nhai lại, thường sống trong rừng và có sừng; cụ thể chỉ con đực
meist in Wäldern lebende geweihtragende, wiederkäuende Tierfamilie der Paarhufer; speziell das männliche Tier