Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Küste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Küste
die
[ˈkʏstə]
Danh từ
Số nhiều: Küsten
Định nghĩa
1
bờ biển
- dải ranh giới giữa đất liền và biển
Grenzsaum zwischen Land und Meer
Sie gingen an der
Küste
entlang.
Họ đi dọc theo bờ biển.
Vier Wochen nachdem sich ein Wal in London verirrt hatte, strandete ein toter Wal an der belgischen
.
Từ đồng nghĩa
Meeresufer
Seeufer
Strand
Từ trái nghĩa
Binnenland
Từ cụ thể hơn
Adriaküste
Atlantikküste
Karibikküste
Levanteküste
Meeresküste
Mittelmeerküste
Nordküste
Nordostküste
+ 11 more
Küste
Bốn tuần sau khi một con cá voi đi lạc ở London, một con cá voi chết dạt vào bờ biển Bỉ.
Danh từ