

mũ lưỡi trai, mũ chụp đầu- loại mũ đội đầu ôm sát và che kín đầu
dicht den Kopf umschließende Kopfbedeckung
nắp, nút chặn- thiết bị kỹ thuật dùng để che phủ hoặc đóng kín một thứ gì đó
technische Vorrichtung zur Abdeckung oder zum Verschluss von etwas
dù (phần chính)- bộ phận chịu lực chính của một chiếc dù
tragender Teil eines Fallschirms
lớp mũ (trong sản xuất rượu)- lớp rắn chắc, bao gồm hạt, vỏ và cuống, nổi lên trên bề mặt của nước nho trong quá trình lên men
feste, aus Kernen, Schalen und Stängeln bestehende Schicht, die während der Gärung an die Oberfläche des Mosts aufsteigt