

hộp- một hộp nhỏ có thể khóa lại dùng để cất giữ tiền bạc hoặc đồ có giá trị
ein verschließbares Kästchen zur Aufbewahrung von Geld oder Wertsachen
hộp đựng- một vỏ bọc bảo vệ chắc chắn cho sách, đĩa nhạc, CD, v.v.
eine feste Schutzhülle für Bücher, Schallplatten, CDs usw.
hộp phim- một hộp chắn sáng trong máy ảnh, nơi đặt phim hoặc tấm chụp ảnh
ein lichtdichter Behälter in einem Fotoapparat oder in einer Fotokamera, in den der Film oder die Fotoplatte eingelegt wird
ô trần- một ô lõm trên trần nhà
ein vertieftes Feld in einer Decke
băng cassette- một băng từ được cuộn trên hai cuộn nhỏ và lắp đặt trong một vỏ hình chữ nhật
ein Magnetband, das auf zwei kleinen Spulen gerollt und in ein rechteckiges Gehäuse eingebaut ist
hộp trò chơi- vừa chỉ (cổ xưa) các hộp nhạc cơ học và cũng (hiện tại, năm 2014) chỉ các máy chơi game điện tử
sowohl (veraltend) für mechanische Spieluhren und auch (gegenwärtig, 2014) für elektronische Spielkonsolen
hòm vũ khí- một kho vũ khí nhỏ (hiếm khi mang vác được nhưng thường di động), dành cho tháp pháo trên tàu hoặc xe tăng chiến đấu
ein kleines Waffenlager (selten tragbar meist aber beweglich), für Geschütztürme auf Schiffen oder Kampfpanzern