

vụ việc- Sự việc, biến cố, hiện tượng hoặc chuyện đã xảy ra; một vụ việc cụ thể.
Vorfall, Geschehen, Begebenheit, Erscheinung, Vorkommnis
cách- Phạm trù ngữ pháp biểu thị hình thức biến đổi của danh từ, tính từ, đại từ và mạo từ để thể hiện chức năng của chúng trong câu.
grammatischer Fall, Deklinationsform, Beugungsform, grammatische Kategorie der Deklination von Substantiven, Adjektiven, Pronomen und Artikel