

số- phạm trù ngữ pháp chỉ số lượng hoặc số lượng của các khái niệm được mô tả (ví dụ: số nhiều), có thể được biểu đạt thông qua danh từ, mạo từ, đại từ, tính từ đi kèm và cả động từ trong dạng biến tố tương ứng của chúng
die Zahl oder die Anzahl beschriebener Begriffe (zum Beispiel Mehrzahl), die Substantive, die zugehörigen Artikel, Pronomina und Adjektive und auch die Verben in ihrer jeweiligen Flexion zum Ausdruck bringen können
đối số- đối số của hàm logarit, tức là số mà logarit được tính
Funktionsargument der Logarithmusfunktion
đơn vị hỗ trợ- một đơn vị quân đội hỗ trợ của La Mã
eine römische Hilfstruppe