'Kausalsatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kausalsatzder
[kaʊ̯ˈzaːlˌzat͡s]Danh từSố nhiều: Kausalsätze
Định nghĩa
1
mệnh đề nguyên nhân- Mệnh đề phụ, cụ thể là một loại mệnh đề trạng ngữ, dùng để nêu lý do hoặc nguyên nhân của sự việc được nói đến trong mệnh đề chính.
Gliedsatz, speziell Adverbialsatz (Umstandssatz), der einen Grund, eine Ursache angibt
In dem Satz „Ich komme, weil ich dir helfen will“ ist der Gliedsatz „weil ich dir helfen will“ ein Kausalsatz; er gibt Grund/Ursache für das Kommen an. Viele werden mit „da“ oder „weil“ eingeleitet.
Trong câu “Tôi đến vì tôi muốn giúp bạn”, mệnh đề phụ “vì tôi muốn giúp bạn” là một mệnh đề nguyên nhân; nó nêu lý do/nguyên nhân của việc đến. Nhiều mệnh đề nguyên nhân được mở đầu bằng “da” hoặc “weil”.
„Der Kausalsatz enthält den tatsächlichen Grund, warum sich der im Trägersatz wiedergegebene Sachverhalt vollzieht.“
“Mệnh đề nguyên nhân chứa lý do thực tế giải thích vì sao sự việc được trình bày trong mệnh đề chính lại diễn ra.”