'Modalsatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Modalsatzder
[moˈdaːlˌzat͡s]Danh từSố nhiều: Modalsätze
Định nghĩa
1
mệnh đề cách thức- Mệnh đề phụ, cụ thể là một mệnh đề trạng ngữ, cho biết một việc diễn ra theo cách thức hay phương thức như thế nào.
Gliedsatz, speziell Adverbialsatz, der angibt, auf welche Art und Weise etwas geschieht
In dem Satz „Er hilft mir, indem er mir Geld leiht“ ist der Gliedsatz „indem er mir Geld leiht“ ein Modalsatz; er gibt Art und Weise des Helfens an. Viele werden mit „indem“ oder „wie“ eingeleitet.
Trong câu “Anh ấy giúp tôi bằng cách cho tôi vay tiền”, mệnh đề phụ “bằng cách cho tôi vay tiền” là một mệnh đề cách thức; nó cho biết cách thức của sự giúp đỡ. Nhiều mệnh đề cách thức được mở đầu bằng “indem” hoặc “wie”.
Modalsatz mit „wie“: „Es ist gut so, wie er es macht.“
Mệnh đề cách thức với “wie”: “Như cách anh ấy làm, như vậy là tốt.”