

bình luận- sự giải thích chi tiết một sự việc từ một quan điểm nhất định, sự diễn giải
nähere Erläuterung eines Sachverhaltes von einem bestimmten Standpunkt aus, Auslegung
bài bình luận- sự trình bày đánh giá dưới dạng bài báo, chuyên mục, các đóng góp giải thích trên đài phát thanh và truyền hình thông qua các nhà bình luận
bewertende Darstellung in Form von Artikeln, Kolumnen, erläuternden Beiträgen in Rundfunk und Fernsehen durch Kommentatoren
chú thích- các chuỗi ký tự trong mã chương trình bị bỏ qua khi biên dịch chương trình, chúng phục vụ cho việc hiểu mã chương trình và cũng được ghi lại để cung cấp thông tin bổ sung
Zeichenketten im Programmcode, die bei der Übersetzung des Programms ignoriert werden, sie dienen dem Verständnis des Programmcodes und werden auch für die Angabe zusätzlicher Informationen niedergeschrieben