
tình hình kinh tế- Tổng thể tình hình kinh tế, đồng thời bao hàm cả những xu hướng và triển vọng cho tương lai.
wirtschaftliche Gesamtlage, die auch Tendenzen für die Zukunft einschließt
sự khởi sắc- Tình hình kinh doanh thuận lợi của từng lĩnh vực riêng lẻ hoặc của toàn bộ nền kinh tế.
gute Geschäftslage für einzelne Bereiche oder auch die Gesamtwirtschaft