

xạ thủ- người có công việc là bắn súng
jemand, dessen Tätigkeit das Schießen ist
người bắn- người đã bắn một phát súng từ vũ khí
Person, die einen Schuss aus einer Waffe abgegeben hat
binh nhất- cấp bậc cho một binh sĩ trong lục quân
Dienstgrad für einen Soldaten im Heer
binh sĩ- người lính ở cấp bậc binh nhất
Soldat im Range eines Schützen
chòm sao Nhân Mã- một chòm sao ở bầu trời phía nam
ein Sternbild am südlichen Sternenhimmel
cung Nhân Mã- một trong mười hai cung hoàng đạo (còn gọi là cung sao theo cách nói thông thường)
eines der zwölf Tierkreiszeichen (der umgangssprachlich so genannten Sternzeichen)
người thuộc cung Nhân Mã- người sinh ra thuộc cung Nhân Mã [5]
ein im Zeichen Schütze [5] Geborener
thoi đưa- con thoi trong khung cửi dệt
ein Weberschiffchen bei einem Webstuhl
quân tốt- quân cờ trong cờ vua (nghĩa cổ)
Läufer
cầu thủ ghi bàn- vận động viên đã sút/ném/đánh dụng cụ chơi (bóng, puck) về hướng vùng ghi điểm (khung thành, rổ hoặc tương tự)
Sportler, der ein Spielgerät (Ball, Puck) in Richtung einer Trefferzone (Tor, Korb oder Ähnliches) geschossen/geworfen/geschlagen hat
cửa cống- tấm chắn ở đập âu thuyền, có thể được kéo lên một phần hoặc toàn bộ để điều tiết
ein Schuber, die Tafel am Schleusenwehr, die zur Regulierung ganz oder teilweise nach oben herausgezogen werden kann