

bách khoa- Tài liệu tra cứu được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, dùng để tìm thông tin về sự vật, con người, địa danh hoặc khái niệm.
alphabetisch geordnetes Nachschlagewerk
từ điển- Tài liệu tra cứu cung cấp thông tin ngôn ngữ, chẳng hạn về từ ngữ, nghĩa, cách dùng hoặc chính tả.
Nachschlagewerk für sprachliche Informationen
từ vựng- Toàn bộ vốn từ của một ngôn ngữ hoặc của một biến thể của ngôn ngữ đó.
Wortschatz einer Sprache oder einer Varietät einer Sprache
từ bộ- Phần chất liệu từ ngữ trong tri thức ngôn ngữ, được phân biệt với phần quy tắc tổ hợp.
wortmaterialer Teil des sprachlichen Wissens, im Unterschied zum kombinatorischen der Regeln