

vốn từ- Tập hợp các từ ngữ mà một người sử dụng hoặc thuộc về một lĩnh vực chuyên môn, một phạm vi ngôn ngữ nhất định.
Menge der Wörter deren sich jemand bedient oder eines bestimmten Fachbereichs; Sprachraum
bảng từ- Danh mục liệt kê các từ ngữ; danh sách từ vựng.
Verzeichnis von Wörtern; Wortverzeichnis