Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Möbel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Möbel
das
[ˈmøːbl̩]
Danh từ
Số nhiều: Möbel
Định nghĩa
1
đồ nội thất
- đồ đạc nội thất lớn
großer Einrichtungsgegenstand
Wir brauchen mal wieder neue
Möbel
.
Chúng tôi lại cần đồ nội thất mới.
„Die
Möbel
waren modern, bis auf einen kleinen Barocktisch, der wie ein Prinz zwischen Sklaven stand.“
Từ đồng nghĩa
Möbelstück
Từ cụ thể hơn
Anbaumöbel
Anrichte
Badmöbel
Bambusmöbel
Bett
Buffet
Büfett
Büromöbel
+ 37 more
Đồ nội thất rất hiện đại, ngoại trừ một chiếc bàn Baroque nhỏ, trông như một hoàng tử đứng giữa những nô lệ.
Danh từ