Flamininus tận hưởng trọn vẹn sự tôn kính mang tính chất tôn giáo được dành cho ông theo cách thức Hy Lạp hóa.
2
cách cư xử- tác phong (tốt, được xã hội chấp nhận) khi đối xử với người khác
(gutes, gesellschaftlich akzeptiertes) Benehmen gegenüber anderen Personen
Seine Manieren sind katastrophal.
Cách cư xử của anh ta thật thảm hại.
„Davon abgesehen, erfuhr man nie mehr von diesem Mann, als daß er mit Vornamen Ali hieß, schön aussah und weltgewandte Manieren hatte.“
Ngoài điều đó ra, người ta không bao giờ biết thêm gì về người đàn ông này, ngoài việc tên của anh ta là Ali, ngoại hình đẹp và có cách cư xử lịch thiệp, từng trải.