
di cư- sự di chuyển của con người hoặc toàn bộ các nhóm dân tộc từ nơi này sang nơi khác
Wanderung von Menschen oder ganzen Volksgruppen
di trú- sự di chuyển của động vật, đặc biệt là chim chóc theo mùa
Tierwanderung, Vogelzug
di chuyển vật chất- sự di chuyển của các chất qua đá xốp
Stoffwanderung durch poröses Gestein
di chuyển nội bào- sự di chuyển của các chất trong cơ thể hoặc bên trong tế bào
Stoffwanderung im Körper oder innerhalb von Zellen
di trú dữ liệu- sự chuyển đổi dữ liệu từ một ứng dụng, hệ điều hành hoặc phiên bản này sang một ứng dụng, hệ điều hành hoặc phiên bản khác
Migration von Daten von einer Anwendung, einem Betriebssystem oder Version zu einer/einem anderen