

sĩ quan- Đại diện, người mang cấp bậc quân sự
Vertreter, Träger eines militärischen Rangs
sĩ quan (từ thiếu úy trở lên)- Đại diện, người mang quân hàm quân sự; nói chung: từ trung úy trở lên
Vertreter, Träger eines militärischen Rangs; allgemein: vom Leutnant aufwärts
quân cờ (vua, hậu, xe, tượng, mã)- Thuật ngữ chung chỉ các quân cờ vua: Vua, Hậu, Xe, Tượng và Mã.
Sammelbezeichnung für die Schachfiguren König, Dame, Turm, Läufer und Springer
quân cờ (hậu, xe, tượng, mã)- Tên gọi chung cho các quân cờ vua: Hậu, Xe, Tượng và Mã
Sammelbezeichnung für die Schachfiguren Dame, Turm, Läufer und Springer
sĩ quan (từ chuẩn úy trở lên)- Người đại diện, người mang một cấp bậc quân sự; từ cấp bậc hạ sĩ quan trung úy trở lên.
Vertreter, Träger eines militärischen Rangs; vom Feldwebelleutnant aufwärts