

hàng rào cọc- Vật cản làm từ các cọc gỗ, thường được vót nhọn, dùng để bảo vệ và phòng thủ; cũng là một yếu tố trong thiết kế vườn và xây dựng cảnh quan.
ein aus hölzernen, meist angespitzten Pfählen bestehendes Hindernis zum Schutz und zur Verteidigung, Element bei der Gartengestaltung und im Landschaftsbau
tế bào hàng rào- Một kiểu tế bào thực vật có dạng hàng rào trong lá của thực vật bậc cao. Chúng tạo thành một mô thường chỉ có một lớp, nằm ngay bên dưới biểu bì trên, gọi là mô nhu mô hàng rào.
ein Typ palisadenförmiger Pflanzenzellen in Blättern höherer Pflanzen. Sie bilden ein meist einschichtiges Gewebe meist direkt unter der oberen Epidermis (das Palisadenparenchym).