

roi- một cây gậy dài dẻo dai, ở một đầu có buộc sợi dây hoặc dây da, chủ yếu được dùng để thúc đẩy động vật kéo xe, nhưng ngày xưa cũng được dùng như một công cụ để trừng phạt
längerer biegsamer Stock, an dessen einem Ende eine Schnur oder ein Lederriemen befestigt ist und der insbesondere dazu verwendet wird, Zugtiere anzutreiben, früher aber auch als Instrument zur Züchtigung diente
nhánh roi- một thân cây hoặc dây leo có hình dạng thon dài giống như cái roi
ein Stängel oder eine Ranke in peitschenförmig zulaufender Form
bộ bài cùng chất- bốn hoặc năm lá bài cùng một chất (bích, cơ, rô, tép) trong trò chơi bài
vier oder fünf Karten einer Farbe beim Kartenspiel
con đĩ- từ chửi thề dùng để chỉ một gái mại dâm
Schimpfwort für eine Prostituierte
búa gỗ- một cái vồ rộng làm bằng gỗ, dùng để đập phẳng các tấm đồng
breiter Schlägel aus Holz, mit dem Kupferblech glatt geschlagen wird
dây roi- một trong hai sợi dây gắn vào con thoi, được hợp nhất ở giữa khung dệt trong một cái cán bằng gỗ
eine der zwei an den Schützentreibern befestigten Schnüre, die an der Mitte des Webstuhls in einem Heft aus Holz vereinigt sind