

củ- cơ quan dự trữ chất dinh dưỡng phình to của một số loài thực vật, được hình thành từ cả thành phần rễ và thân.
stark verdicktes Speicherorgan einiger Pflanzen an dessen Bildung Wurzel und Sprossbestandteile beteiligt sind.
củ cải đường- đại diện của chi thực vật Beta, đặc biệt là loài Beta vulgaris.
Vertreter der Pflanzengattung Beta, insbesondere Beta vulgaris
mũi to- chiếc mũi to và dày (nghĩa bóng, thân mật).
dicke Nase
cái đầu- đầu người (tiếng lóng, thô tục).
Kopf
đồng hồ quả quýt cổ- loại đồng hồ bỏ túi kiểu cũ.
altmodische Taschenuhr
thằng nhãi ranh- người hỗn xược, kỳ quặc (cách gọi thân mật hoặc chế giễu).
frecher, sonderlicher Mensch