
khoản dự phòng- các khoản tiền được tiết kiệm để sử dụng cho những tình huống khẩn cấp hoặc nhu cầu đặc biệt
finanzielle Mittel, die für Notlagen/besondere Bedürfnisse angespart werden
quỹ dự trữ- khoản dự phòng tài chính được lập ra cho những mục đích cụ thể
finanzielle Reserve für bestimmte Zwecke
tư thế ngả sau- vị trí mà trọng tâm cơ thể được dịch chuyển về phía sau
Position, in der der Körperschwerpunkt nach hinten verlagert ist