

bãi cói- Quần thể thực vật chủ yếu gồm các loài thuộc họ cói (Cyperaceae) và họ bấc (Juncaceae), nhất là bấc và lác/cói Carex.
Vegetationsbestand, der vorherrschend aus Sauergrasgewächsen (Cyperaceae) und Binsengewächsen (Juncaceae), vornehmlich Binsen (Juncus) und Seggen (Carex), besteht
sậy lợp- Cỏ sậy dùng về sau làm vật liệu lợp mái nhà.
das Schilfgras, das später als Reet zum Häuserdecken dient
lau sậy- Bụi rậm ở vùng nước nông và ven bờ của thủy vực, gồm các cây cao giống sậy như sậy, cỏ nến, bồng bồng, cỏ ánh ống, cỏ ngọt nước, cùng với một số loài khác như xương bồ, diên vĩ đầm lầy, hoa thiên nga, mã đề nước và các loài tương tự.
im Flachwasser- und Uferrandbereich von Gewässern, Dickicht aus großwüchsigen, schilfartigen Pflanzen wie Schilfrohr (Phragmites australis, Phragmites communis), Rohrkolben (Typha spec.), Igelkolben (Sparganium spec.), Rohr-Glanzgras (Phalaris arundinacea) und Wasser-Schaden (Glyceria maxima); weiterhin aus Kalmus (Acorus calamus), Sumpf-Schwertlilie (Iris pseudacorus), Schwanenblume (Butomus umbellatus), Froschlöffel (Alisma spec.) und aus weiteren Arten
sậy khô- Thân sậy đã được cắt và phơi khô, dùng để lợp mái.
abgeschnittene, getrocknete Schilfstengel, die zum Dachdecken dienen
cọng sậy- Một thân sậy riêng lẻ đã được cắt và phơi khô để dùng làm que, roi hoặc ngòi viết.
das einzelne abgeschnittene, getrocknete Schilfrohr für Verwendung als Stab (beispielsweise als Zeigestab in Schulen), Rute (zur Züchtigung), Schreibfeder
ống sáo- Một thân sậy riêng lẻ đã được cắt và phơi khô để dùng làm sáo.
das einzelne abgeschnittene, getrocknete Schilfrohr für Verwendung als Flöte
nan lược- Thanh nhỏ làm từ sậy, từng là một bộ phận của lược dệt; về sau từ này cũng chỉ toàn bộ các thanh ấy, rồi dùng để chỉ chính chiếc lược.
einzelnes aus Schilfröhricht gefertigtes Stäbchen, das Bestandteil des Weberkamms war; später auch kollektiv für die Gesamtheit der Stäbchen, dann auf den Kamm selbst bezogen
đất ẩm- Nền đất ẩm ướt nơi các loại lau sậy hoặc bãi cói mọc.
feuchter Boden, auf dem das Ried^([1–3]) wächst
đất bùn- Nền đất đầm lầy hoặc đất than bùn.
Sumpfgrund, Moorboden
đầm lầy- Vùng đất lầy lội, vùng than bùn hoặc đầm lầy.
sumpfige Gegend, Moor
thửa nho- Phần diện tích canh tác hữu dụng trong một vườn nho.
Nutzfläche in einem Weinberg
bụi chặt- Cây bụi hoặc bụi rậm đã bị phát quang, chặt bỏ.
gerodete Gehölze oder Buschwerk
đất khai- Mảnh đất đã được khai phá, phát quang.
gerodetes Stück Land
thịt bò- Phần thịt lấy được khi chẻ dọc xương sống của một con bò đực thiến.
durch die Spaltung des Rückgrates eines Ochsen gewonnenes Fleisch
sườn bò- Miếng sườn của bò đực thiến.
Rippenstück eines Ochsen
chó đực- Con chó đực.
Rüde