cừu- loài động vật móng guốc chẵn được nuôi để lấy len, thịt và sữa
Paarhufer, der als Lieferant für Wolle, Fleisch und Milch dient
cừu non- người hiền lành, ngốc nghếch; kẻ ngốc
gutmütiger, dummer Mensch; Dummkopf