

người hãm đu quay- Người làm nghề điều chỉnh tốc độ của trò đu quay hình thuyền tại hội chợ hoặc khu vui chơi.
Person, die beruflich die Geschwindigkeit einer Schiffschaukel regelt
tay phụ việc- Người làm công việc phụ trợ, ít kỹ năng và trình độ thấp.
geringqualifizierte Hilfskraft
kẻ nhát gan- Người hèn nhát, sợ sệt, thiếu can đảm.
feige, ängstliche Person