

giăm bông, thịt giăm bông- thịt từ đùi của gia súc được giết mổ, thường hiểu theo nghĩa hẹp là từ lợn
Fleisch der Schenkel von Schlachtvieh meist im engeren Sinne von Schweinen
bắp đùi, mông- phần đùi trên và hai bên mông
Oberschenkel und Gesäßhälften
cuốn sách dày cộp, sách to- cuốn sách nặng hoặc có kích thước lớn
schweres oder großes Buch
bức tranh tồi, tranh lớn- một bức tranh được đánh giá là kém chất lượng hoặc có kích thước lớn
ein als minderwertig empfundenes oder auch großes Gemälde
vở kịch dài, phim dài- một vở kịch sân khấu hoặc bộ phim có quy mô lớn
Bühnenstück oder Film von großen Umfang