

mũ ngủ- Loại mũ mà trước đây người ta đội khi nằm trên giường vào ban đêm.
Mütze, wie man sie früher nachts im Bett trug
người ngái ngủ- Người buồn ngủ, thường ngủ dậy muộn.
schläfriger Mensch, Langschläfer
người chậm chạp- Người chậm chạp, uể oải về tinh thần hoặc thể chất.
geistig oder körperlich träger, langsamer Mensch
nắp chai- Cách nói biệt ngữ để chỉ nắp kim loại dạng vương miện dùng để đóng chai.
Jargon-Ausdruck für Kronenkorken