„Sie nahmen ihm Hosenträger, Krawatte, Schuhsenkel, die Brieftasche und seine geliebte Repetieruhr fort und sperrten ihn in eine Einzelzelle.“
“Họ lấy của ông ấy dây đeo quần, cà vạt, dây giày, ví tiền và chiếc đồng hồ bỏ túi lên dây cót mà ông yêu quý, rồi nhốt ông vào một phòng giam riêng.”