

sự tự tin- Thái độ điềm tĩnh, vững vàng và đầy tự tin của một người khi đối diện với người khác.
selbstsichere Haltung einer Person gegenüber anderen
chủ quyền- Tính độc lập tự chủ của một quốc gia trên lãnh thổ của mình, không phụ thuộc vào các quốc gia khác.
von anderen Staaten unabhängige Selbstständigkeit eines Staates in seinem eigenen Gebiet
quyền tối cao- Quyền lực cao nhất, vượt trội trong việc nắm giữ và quyết định đối với các phương tiện quyền lực.
höchste, überlegene Verfügung über die Machtmittel