

ngôn ngữ- khả năng nói chung, năng lực giao tiếp; phương tiện truyền đạt thông tin của giao tiếp nói hoặc viết
das Vermögen, die allgemeine Fähigkeit zu sprechen, sich zu verständigen; der Informationsträger mündlicher oder schriftlicher Kommunikation (= langage, Sprachvermögen/Sprachfähigkeit)
ngôn ngữ- một hệ thống các đơn vị và quy tắc phục vụ như phương tiện giao tiếp cho các thành viên của một cộng đồng ngôn ngữ
ein System von Einheiten und Regeln, das den Mitgliedern einer Sprachgemeinschaft als Mittel der Verständigung dient (= Langue, Einzelsprache)
phương ngữ- một biến thể của [2], do chuyên môn, khu vực, xã hội, … quy định
eine Varietät von [2], fachlich, regional, sozial, … bedingt
lời nói- cách sử dụng ngôn ngữ: lời nói, cách nói, cách viết, phong cách
Art der Sprachverwendung: Rede (= parole), Sprechweise, Schreibweise, Stil
ngôn ngữ lập trình- các ký hiệu và quy tắc để viết phần mềm
Zeichen und Regeln, um Software zu schreiben
ngôn ngữ- ngôn ngữ được định nghĩa là các khả năng (vô hạn) kết nối một số lượng hữu hạn các ký hiệu (trong bảng chữ cái)
Sprache definiert als (un)endliche Möglichkeiten der Verknüpfung einer endlichen Anzahl Zeichen (im Alphabet)
cách phát âm- cách phát âm, cách phát âm rõ ràng
Art der Aussprache, der Artikulation
ngôn ngữ- hình thức biểu đạt không thuộc dạng ngôn ngữ
Ausdrucksform nichtsprachlicher Art
ngôn ngữ- hình thức biểu đạt của động vật
Ausdrucksform von Tieren