

thành phố- phần lớn là những khu định cư có quy mô lớn, mang tính dân sự, tập trung quyền lực, được giới hạn rõ ràng về ranh giới, thường xuyên và thường có lịch sử được cấp quyền thị trấn.
meist größere, zivile, zentralisierte, abgegrenzte, häufig und oft historisch mit Stadtrechten ausgestattete Siedlung
cư dân thành phố- Dân số của một thành phố^([1])
die Bevölkerung einer Stadt^([1])
chính quyền thành phố- Chính quyền, cơ quan quản lý của một thành phố^([1])
Verwaltung, Regierung einer Stadt^([1])
trung tâm thành phố- Trung tâm kinh tế hoặc văn hóa của một thành phố^([1])
wirtschaftliches oder kulturelles Zentrum einer Stadt^([1])